ngóc ngách

  1. coins et recoins; recoins
    • Biết hết ngóc ngách của thủ đô
      connaître tous les coins et recoins de la capitale
    • Các ngóc ngách của lịch sử
      les recoins de l'histoire
ngóc ngách
Một con mèo nhỏ chui vào ngóc ngách giữa hai bức tường.